Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
remedial




remedial
[ri'mi:diəl]
tính từ
(thuộc) sự chữa bệnh, (thuộc) sự điều trị; để chữa bệnh, để điều trị
to undergo remedial treatment/therapy
qua một cuộc trị liệu để chữa bệnh (để chữa đau lưng..)
to take remedial measures against unemployment
tiến hành các biện pháp khắc phục nạn thất nghiệp
(về giáo dục) dành cho các học viên chậm hiểu, dành cho các học sinh yếu kém
remedial French course/ a course in remedial French
khoá học tiếng Pháp dành cho học sinh chậm hiểu


/ri'mi:djəl/

tính từ
(thuộc) sự chữa bệnh, (thuộc) sự điều trị; để chữa bệnh, để điều trị
(thuộc) sự sửa chữa; để sửa chữa
remedial measure những biện pháp sửa chữa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "remedial"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.