Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
replace





replace
[ri'pleis]
ngoại động từ
thay thế, thay chỗ của ai/cái gì
robots are replacing people on assembly lines
người máy đang thay thế con người ở các dây chuyền lắp ráp
đặt lại chỗ cũ
to replace the book on the shelf
đặt lại quyển sách lên giá sách
thay thế cho ai/cái gì
to replace a broken window (with a new one)
thay cái cửa sổ bị vỡ (bằng một cái mới)



thay thế

/ri'pleis/

ngoại động từ
thay thế
đặt lại chỗ cũ
to replace borrowed books để lại vào chỗ cũ sổ sách đã mượn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "replace"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.