Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
respond





respond
[ri'spɔnd]
nội động từ
phản ứng lại
to respond with a blow
phản ứng lại bằng một đòn
trả lời (nói hoặc viết)
she respond to my letter with aphone call
cô ấy trả lời thư của tôi bằng một cú điện thoại
đáp lại; đối phó lại (hành vi, cách cư xử.. của ai); hưởng ứng
to respond to the appeal
hưởng ứng lời kêu gọi
to respond to someone's kindness
đáp lại lòng tốt của ai
đáp lại với linh mục (nói hoặc hát; về những người trong buổi lễ nhà thờ)



trả lời, đáp ứng
quantal r. (thống kê) kết cục hữu hạn
quantitative r. (thống kê) kết quả định lượng, kết cục số lượng
static r. đáp ứng tĩnh

/ris'pɔns/

nội động từ
phản ứng lại
to respond with a blow đập lại bằng một đòn
đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt...)
to respond to the appeal hưởng ứng lời kêu gọi
to respond to someone's kindness đáp lại lòng tốt của ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "respond"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.