Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
richly




richly
['rit∫li]
phó từ
giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào
lộng lẫy; hào phóng
a richly-ornamented design
một kiểu mẫu trang trí lộng lẫy
hoàn toàn; hoàn hảo; hết mức
richly deserve something
hoàn toàn xứng đáng với cái gì


/'ritʃli/

phó từ
giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào
lộng lẫy, huy hoàng
hoàn toàn
he richly deserves success (to succeed) nó hoàn toàn xứng đáng thành công

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "richly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.