Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ripe





ripe
[raip]
tính từ
chín
ripe fruit
quả chín
chín muồi; chín chắn, trưởng thành
a ripe plan
một kế hoạch đã chín muồi
time is ripe for...
đã đến lúc chín muồi để...
to come of ripe age
đến tuổi trưởng thành
đỏ mọng (như) quả chín
ripe lips
đôi môi đỏ mọng
đã nấu, ăn được rồi, uống được rồi
ripe cheese
phó mát ăn được rồi
ripe wine
rượu vang uống được rồi
soon ripe soon rotten
(tục ngữ) sớm nở tối tàn
nội động từ
(thơ ca) chín
ngoại động từ
làm chín


/raip/

tính từ
chín
ripe fruit quả chín
chín muồi, chín chắn, trưởng thành
a ripe plan một kế hoạch đã chín muồi
time is ripe for... đã đến lúc chín muồi để...
to come of ripe age đến tuổi trưởng thành
đỏ mọng (như quả chín)
ripe lips đôi môi đỏ mọng
đã ngấu, ăn được rồi, uống được rồi
ripe cheese phó mát ăn được rồi
ripe wine rượu vang uống được rồi !soon ripe soon rotten
(tục ngữ) sớm nở tối tàn

nội động từ
(thơ ca) chín

ngoại động từ
làm chín

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ripe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.