Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
immature





immature
[,imə'tjuə]
tính từ
non nớt, chưa chín chắn
the immature minds of children
đầu óc non nớt của trẻ con
chưa chín muồi
the immature social conditions for an uprising
những điều kiện xã hội chưa chín muồi cho một cuộc nổi dậy


/,imə'tjuə/

tính từ
non nớt, chưa chín chắn
the immature minds of children đầu óc non nớt của trẻ con
chưa chín muồi
the immature social conditions for an uprising những điều kiện xã hội chưa chín muồi cho một cuộc nổi dậy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "immature"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.