Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sambo




sambo
['sæmbou]
danh từ, số nhiều sambos
người lai da đen; người da đen


/'sæmbou/

danh từ, số nhiều sambos /'sæmbouz/; samboses /'sæmbouz/
người lai da đen, người da đen

Related search result for "sambo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.