Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
savour


/'seivə/

danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savor)

vị, mùi vị; hương vị

(nghĩa bóng) hơi hướng, nét, vẻ

    a savour of preciosity hơi hướng của sự cầu kỳ, vẻ cầu kỳ

động từ

thưởng thức, nếm náp, nhắm

có hơi hướng, phảng phất, thoáng có vẻ

    the ofer savoured of impertinence lời đề nghị thoáng có vẻ láo xược

    this dish savours of curry món ăn này thoáng có mùi ca ri

(từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho đậm đà, làm cho có hương vị


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "savour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.