Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scalp



/skælp/

danh từ

da đầu

mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận)

mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói

đầu cá voi (không có hàm dưới)

ngọn đồi trọc

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền lãi kiếm được do mua đi bán lại lặt vặt

!out for scalps

đang ở trong một cuộc xung đột; (nghĩa bóng) gây sự, gây gỗ, hung hăng

ngoại động từ

lột lấy mảnh da đầu (người bại trận)

đả kích kịch liệt

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa bịp; ăn trộm

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ (vé rạp hát...) để kiếm chác

nội động từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ để kiếm chác


Related search result for "scalp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.