Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sculpture





sculpture
['skʌlpt∫ə]
Cách viết khác:
sculp
[skʌlp]
danh từ
nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng
tác phẩm điêu khắc, công trình điêu khắc
(sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...)
nội động từ
điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc (như) sculpt
là nhà điêu khắc
(sinh vật học) có nét chạm (vỏ sò...)


/'skʌlptʃə/ (sculp) /skʌlp/

danh từ
thuật điêu khắc, thuật chạm trổ
công trình điêu khắc
(sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...)

động từ
điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc
là nhà điêu khắc
(sinh vật học), (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sculpture"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.