Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
searching




searching
['sə:t∫iη]
tính từ
tinh tế; sâu sắc
a searching interview technique
kỹ thuật phỏng vấn để tìm ra sự thật
she gives me a searching look and asks who I am
cô ta nhìn xoáy vào tôi và hỏi tôi là ai
xuyên suốt, thấu vào, thấm thía
searching wind
gió buốt thấu xương



(điều khiển học) sự tìm
random s. sự tìm ngẫu nhiên

/'sə:tʃiɳ/

danh từ
sự tìm kiếm, sự lục soát !searchings of heart
sự hối hận; sự lo sợ

tính từ
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát...)
xuyên vào, thấu vào, thấm thía
searching wind gió buốt thấu xương

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.