Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trenchant




trenchant
['trent∫ənt]
tính từ
sắc bén, đanh thép, mạnh mẽ
a trenchant argument
một lý lẽ sắc bén
rõ ràng, sắc nét; sắc sảo
a trenchant pattern
mẫu rõ ràng sắc nét
(từ hiếm,nghĩa hiếm) sắc (dao)


/'trentʃənt/

tính từ
sắc bén, đánh thép, mạnh mẽ
a trenchant argument một lý lẽ sắc bén
rõ ràng, sắc nét
a trenchant pattern mẫu rõ ràng sắc nét
(từ hiếm,nghĩa hiếm) sắc (dao)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trenchant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.