Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
seise


/si:z/

động từ ((cũng) seize)

(pháp lý), ((thường) động tính từ quá khứ) cho chiếm hữu

    to be seised of something; to stand seised of something được cho chiếm hữu cái gì ((nghĩa bóng)) được cho biết rõ cái gì


Related search result for "seise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.