Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shelf





shelf
shelf

shelf

A shelf is a small platform on which things can be placed.

[∫elf]
danh từ, số nhiều shelves
kệ, ngăn, giá (để đặt các thứ lên)
mặt, thềm; chỗ chìa ra trên vách đá
the continental shelf
thềm lục địa
dải đá ngầm; bãi cạn
on the shelf
(thông tục) xếp xó; bỏ đi; không còn có ích nữa (đồ vật)
ế chồng, quá thì, quá lứa (con gái)


/ʃelf/

danh từ, số nhiều shelves /ʃelvz/
giá sách; ngăn sách
cái xích đông
đá ngầm; bãi cạn
(địa lý,địa chất) thềm lục địa !on the shelf
đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái)

Related search result for "shelf"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.