Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skelp




skelp
[skelp]
danh từ (Ê-cốt)
cái bạt tai, cái tạt tai
tiếng bốp (bạt tai)
ngoại động từ
(Ê-cốt) bạt tai, tạt tai (ai)
nội động từ
(Ê-cốt) chạy vội, đi vội


/skelp/

danh từ (Ớ-cốt)
cái bạt tai, cái tạt tai
tiếng bốp (bạt tai)

ngoại động từ
(Ê-cốt) bạt tai, tạt tai (ai)

nội động từ
(Ê-cốt) chạy vội, đi vội

Related search result for "skelp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.