Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
siphon




siphon
['saifən]
Cách viết khác:
syphon
['saifən]
danh từ
ống xi-phông, ống truyền nước, vòi truyền nước
chai đựng nước xô-đa có thể dùng sức ép của ga trong bình để xì ra (như) soda-siphon
(động vật học) vòi chích, vòi hút (của một số côn trùng và súc vật) (như) siphuncle
ngoại động từ
dẫn bằng xifông; hút bằng xifông
to siphon petrol out of a car into a can
dùng xi-phông hút xăng từ ô tô sang một cái can
siphon somebody/something off
(thông tục) rút, hút, chuyển (ai/cái gì) từ nơi này sang nơi khác, thường là không ngay thẳng, bất hợp pháp)
the big clubs siphon off all the best players
các câu lạc bộ lớn đã hút hết các cầu thủ giỏi nhất
nội động từ
truyền qua xifông, chảy qua xifông



(ống) xiphông

/'saifən/ (syphon) /'saifən/

danh từ
ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước
(động vật học) xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle)

ngoại động từ
dẫn bằng xifông; hút bằng xifông

nội động từ
truyền qua xifông, chảy qua xifông

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "siphon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.