Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stabilize




stabilize
['steibilalz]
Cách viết khác:
stabilise
['steibilalz]
ngoại động từ
làm ổn định; trở nên ổn định
government measures to stabilize prices
những biện pháp ổn định giá cả của chính phủ
lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)



làm ổn định

/'steibilalz/ (stabilise) /'steibilalz/

ngoại động từ
làm cho vững vàng; làm ổn định
lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stabilize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.