Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stadium





stadium


stadium

A stadium is a large building in which sports events are held.

['steidiəm]
danh từ, số nhiều stadiums, stadia
sân vận động
đường đua
Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m)
(y học) giai đoạn, thời kỳ (bệnh)


/'steidjəm/

danh từ, số nhiều stadia
sân vận động
đường đua
Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m)
(y học) giai đoạn, thời kỳ (bệnh)
(sinh vật học) thời kỳ gian biến thái (sâu bọ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stadium"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.