Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stoppage




stoppage
['stɔpidʒ]
danh từ
sự ngừng làm việc (trong một nhà máy..; nhất là do bãi công)
(số nhiều) số tiền do chủ trừ vào tiền lương (để đóng thuế, bảo hiểm..)
there's not much money left after stoppages
sau khi trừ đi các khoản vào tiền lương, chẳng còn lại bao nhiêu tiền
sự hủy bỏ; sự giữ lại (việc thanh toán trả tiền, nghỉ phép..)
stoppage of leave
bãi bỏ nghỉ phép
sự ngừng lại, sự đình chỉ (công việc..)
sự ngăn chặn, sự tắc nghẽn, sự dừng lại; tình trạng bị chặn lại
a stoppage in a gas pipe
sự tắc nghẽn trong ống hơi đốt


/'stɔpidʤ/

danh từ
sự ngừng lại, sự đình chỉ
sự tắc, sự nghẽn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stoppage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.