Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
subsidy




subsidy
['sʌbsidi]
danh từ
tiền do chính phủ chi ra để hỗ trợ một ngành công nghiệp, ủng hộ nghệ thuật, giữ cho giá cả không tăng lên; tiền trợ cấp
food subsidies
tiền trợ cấp lương thức (để trợ giá cho nông dân, nghĩa là bình ổn giá cả nông sản)
to increase/reduce the level of subsidy
tăng/giảm mức trợ cấp


/'sʌbsidi/

danh từ
tiền cấp
tiền trợ cấp
housing subsidy tiền trợ cấp nhà ở

Related search result for "subsidy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.