Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
subsist




subsist
[səb'sist]
nội động từ
(to subsist on something) (tiếp tục) sống, nhất là với ít lương thực hoặc tiền; tồn tại
How does she manage to subsist (on such a starvation wage)?
Làm sao bà ấy xoay sở sống được (với đồng lương chết đói (như) thế)?
The flood victims subsisted mainly on instant noodles
Những người bị lũ lụt sống chủ yếu nhờ vào mì ăn liền


/səb'sist/

nội động từ
tồn tại
( on, by) sống, sinh sống

ngoại động từ
nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "subsist"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.