Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
succeed





succeed
[sək'si:d]
ngoại động từ
nối tiếp; kế tục; kế tiếp, tiếp theo
winter succeeds autumn
mùa đông tiếp theo mùa thu
Who succeeded Churchill (as Prime Minister)?
Ai kế tục Churchill (làm Thủ tướng)?
the silence was succeeded by the striking of a clock
tiếp theo sự im lặng là tiếng chuông đồng hồ điểm giờ
nội động từ
(to succeed to something) kế nghiệp; nối ngôi; kế vị
to succeed to the throne
nối ngôi
(to succeed in something / doing something) thành công; thịnh vượng
the plan succeeds
kế hoạch thành công
to succeed in convincing the strikers
thành công trong việc thuyết phục những người đình công
nothing succeeds like success
(tục ngữ) thành công này thường dẫn đến những thành công khác


/sək'si:d/

ngoại động từ
kế tiếp, tiếp theo
winter succeeds autumn mùa đông tiếp theo mùa thu

nội động từ
kế nghiệp; nối ngôi, kế vị
to succeed to the throne nối ngôi
thành công
the plan succeeds kế hoạch thành công
to succeed in doing something thành công trong việc gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "succeed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.