Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
synchronise




synchronise
['siηkrənaiz]
Cách viết khác:
synchronize
['siηkrənaiz]
như synchronize


/'siɳkrənaiz/ (synchronise) /'siɳkrənaiz/

nội động từ
xảy ra đồng thời
chỉ cùng một giờ (đồng hồ)

ngoại động từ
xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...)
đồng bộ hoá
cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "synchronise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.