Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thinking





thinking
['θiηkiη]
danh từ
sự suy nghĩ; tư tưởng, ý nghĩ; ý kiến
high thinking
tư tưởng cao xa
to my thinking
theo ý kiến tôi
tính từ
thông minh, duy lý, nghĩ ngợi
all thinking people must hate violence
tất cả những ai biết suy nghĩ đều phải căm ghét bạo lực


/'θiɳkiɳ/

danh từ
sự suy nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư
tư tưởng, ý nghĩ, ý kiến
high thinking tư tưởng cao xa
to my thinking theo ý kiến tôi

tính từ
suy nghĩ, suy xét, nghĩ ngợi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thinking"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.