Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tickle





tickle


tickle

Tickling someone can make them laugh.

['tikl]
danh từ
sự cù, sự làm cho buồn buồn
to give someone a tickle
cù người nào
cảm giác ngưa ngứa, cảm giác nhột nhột, cảm giác buồn buồn (muốn cười)
ngoại động từ
to tickle the armpit
cù nách
she tickled my nose with a feather
cô ta lấy một cái lông chim ngoáy nhẹ vào mũi tôi
làm thoả mãn, làm buồn cười; mơn trớn, kích thích, làm cho thích thú
the story tickles me
câu chuyện làm tôi buồn cười
to tickle one's curiosity
kích thích tính tò mò của ai
nội động từ
cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn, cảm thấy nhột nhột
my nose tickles
mũi tôi nhột nhột
(be) tickled pink/to death
(thông tục) hết sức hài lòng, hết sức thích thú
to tickle somebody's ribs
(thông tục) làm cho ai vui thích, làm cho ai buồn cười


/'tikl/

danh từ
sự cù, sự làm cho buồn buồn
to give someone a tickle cù người nào
cảm giác buồn buồn (muốn cười)

ngoại động từ

to tickle the armpit cù nách
làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn
the story tickles me câu chuyện làm tôi buồn cười
kích thích
to tickle one's curiosity kích thích tính tò mò

nội động từ
cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn
my nose tickles mũi ngưa ngứa buồn buồn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tickle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.