Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
torso





torso
['tɔ:sou]
danh từ, số nhiều torsos, torsi
thân mình (phần chính của cơ thể con người không bao gồm đầu, tay, chân)
tượng bán thân (không có đầu và tay chân)
(nghĩa bóng) công việc dở dang


/'tɔ:sou/

danh từ, số nhiều torsos
thân trên
tượng bán thân (không có đầu và tay)
(nghĩa bóng) công việc bỏ dở, công việc hư hỏng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "torso"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.