Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trusty




trusty
['trʌsti]
tính từ
(từ cổ,nghĩa cổ); (đùa cợt) đáng tin cậy
danh từ
người tù được hưởng những đặc ân riêng, người tù được giao cho những trách nhiệm riêng (do đã có thái độ tốt)


/'trʌsti/

tính từ
(từ cổ,nghĩa cổ) đáng tin cậy

danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) người tù được tin cậy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trusty"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.