Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tract




tract
[trækt]
danh từ
dải đất rộng, vùng đất rộng
huge tracts of forest
các vùng rừng rộng lớn
(địa lý,địa chất) vùng, miền, dải
a narrow tract of land
một dải dất hẹp
bộ máy, đường (hệ thống các bộ phận giống (như) ống nối với nhau mà cái gì đi qua)
the digestive tract
bộ máy tiêu hoá, đường tiêu hoá
(từ cổ,nghĩa cổ) khoảng (thời gian)
luận văn ngắn (về (tôn giáo); đạo đức); tiểu luận
những câu thơ trong Kinh Thánh dùng trong các dịp lễ
(giải phẫu) ống; bó
genital tract
ống sinh dục
nerve tract
bó thần kinh


/trækt/

danh từ
(địa lý,địa chất) vùng, miền, dải
a narrow tract of land một dải dất hẹp
(giải phẫu) bộ máy, đường
the digestive tract bộ máy tiêu hoá, đường tiêu hoá
(từ cổ,nghĩa cổ) khoảng (thời gian)

danh từ
luận văn ngắn (in thành sách nhỏ, thường về vấn đề tôn giáo)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tract"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.