Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unaccredited




unaccredited
[,ʌnə'kreditid]
tính từ
không được tín nhiệm, không được tin dùng (người)
không được chính thức công nhận
không căn cứ; không được mọi người thừa nhận (tin tức)


/'ʌnə'kreditid/

tính từ
không được tín nhiệm, không được tin dùng (người)
không được chính thức công nhận
không căn cứ; không được mọi người thừa nhận (tin tức)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unaccredited"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.