Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unlike





unlike
[ʌn'laik]
tính từ
không giống; khác
they are so unlike nobody would believe they were sisters
họ khác nhau đến nỗi không ai tin họ là chị em với nhau
giới từ
không giống; khác
he is unlike his parents
nó không giống bố mẹ nó
her latest novel is quite unlike her earlier work
tiểu thuyết mới nhất của bà ta hoàn toàn khác tác phẩm trước của bà ta
the scenery was unlike anything I'd seen before
phong cảnh này khác tất cả những gì tôi thấy trước đây
their celebrations at Christmas are not unlike our own
họ tổ chức lễ Nôen không khác chúng ta
không đặc trưng cho ai/cái gì
It's very unlike him to be so abrupt
tính nết anh ta xưa nay không thô lỗ như thế
trái với ai
unlike me, my husband likes to stay in bed
trái với tôi, chồng tôi thích nằm trên giừơng
I was very interested in the lecture, unlike many of the students
trái với nhiều sinh viên, tôi rất thích bài thuyết trình
he managed to finish the race, unlike more than half of the competitors
trái với hơn một nửa số đấu thủ, anh ta đã cố gắng về được tới đích


/'ʌn'laik/

tính từ
khác, không giống
he is unlike his parents nó không giống bố mẹ nó

giới từ
không giống như

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unlike"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.