Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unveil




unveil
[ʌn'veil]
động từ
bỏ mạng che mặt
khánh thành (tượng đài), bỏ màn (trong một buổi lễ công cộng)
trình bày công khai, tuyên bố công khai; để lộ, tiết lộ
to unveil a secret
tiết lộ một điều bí mật


/ n'veil/

động từ
bỏ mạng che mặt
bỏ màn; khánh thành (một bức tượng)
để lộ, tiết lộ
to unveil a secret tiết lộ một điều bí mật

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unveil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.