Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vigilance




vigilance
['vidʒiləns]
danh từ
sự cảnh giác, sự thận trọng, sự đề phòng (nguy hiểm..)
to show great vigilance
tỏ ra cảnh giác cao, tỏ ra rất thận trọng
to lack vigilance
thiếu cảnh giác, thiếu thận trọng
to exercise constant/perpetual vigilance
tập cảnh giác không ngừng/thường xuyên
police vigilance was eventually rewarded
rốt cuộc tinh thần cảnh giác của cảnh sát đã được đền bù (bắt được tội phạm chẳng hạn)


/'vidʤiləns/

danh từ
sự cảnh giác, sự thận trọng, sự cẩn mật
to show great vigilance tỏ ra cảnh giác cao, tỏ ra rất thận trọng
to lack vigilance thiếu cảnh giác, thiếu thận trọng
(y học) chứng mất ngủ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vigilance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.