Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vomit





vomit
['vɔmit]
danh từ
chất nôn/mửa ra
dòng/lời phun ra/chửi ra
thuốc mửa; chất làm nôn mửa
ngoại động từ
nôn, mửa, tống (thức ăn.. từ dạ dày ra)
to vomit blood
nôn ra máu
tuôn ra, khạc ra, phun ra (núi lửa..)
(nghĩa bóng) phun ra, tuôn ra
to vomit smoke
phun khói
to vomit abuses
tuôn ra những lời chửi rủa
nội động từ
bị buồn nôn, bị mửa


/'vɔmit/

danh từ
chất nôn mửa ra
thuốc mửa; chất làm nôn mửa

ngoại động từ
nôn, mửa
to vomit blood nôn ra máu
phun ra, tuôn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to vomit smoke phun khói
to vomit abuses tuôn ra những lời chửa rủa

nội động từ
nôn, mửa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vomit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.