bred
bred |  | Xem breed |
/bri:d/
danh từ
nòi, giống
dòng dõi
(bất qui tắc) ngoại động từ bred /bred/
gây giống; chăn nuôi to breed horses gây giống ngựa, chăn nuôi ngựa
nuôi dưỡng, chăm sóc; dạy dỗ; giáo dục to be bread [to be] a doctor được nuôi ăn học thành bác sĩ
gây ra, phát sinh ra dirt breeds diseases bụi bặm làm phát sinh ra bệnh tật
(bất qui tắc) nội động từ bred /bred/
sinh sản, sinh đẻ birds breed in spring chim sinh sản vào mùa xuân
náy ra, phát sinh ra; lan tràn dissensions breed among them giữa họ đã nảy ra những mối bất hoà
chăn nuôi !to breed in and in
dựng vợ gả chồng trong họ hàng gần với nhau !to breed out and out
lấy vợ lấy chồng người ngoài họ !too much familiarity breeds contempt
(xem) contempt !what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh
(xem) bone
|
|