cough
c\cough
[kɔf]
danh từ
 chứng ho; sự ho; tiếng ho
 to have a bad cough
 bị ho nặng
 churchyard cough
 (xem) churchyard
 to give a [slight] cough
 đằng hắng
nội động từ
 ho
 to cough down
 ho ầm lên để át lời (ai)
 to cough the speaker down
 ho ầm lên để cho diễn giả phải im đi
 to cough out (up)
 vừa nói, vừa ho; ho mà khạc ra
 (từ lóng) phun ra, nhả ra
 to cough out (up) money
 nhả tiền ra

▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: coughing  

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co