excise
excise | ['eksaiz] |  | danh từ | |  | thuế đánh vào một số mặt hàng được sản xuất, bán hoặc dùng trong nội địa | |  | excise on beer/spirits/tobacco | | thuế bia/rượu mạnh/thuốc lá | |  | customs and excise | | hải quan và thuế | |  | excise officer | | viên chức ngành thuế |  | ngoại động từ |  | [ik'saiz] | |  | đánh thuế | |  | cắt xén; cắt bỏ (đoạn sách, đoạn phim, bộ phận cơ thể...) | |  | the surgeon excised the lump from her breast | | bác sĩ phẫu thuật cắt bỏ khối u trên ngực cô ta | |  | the censor insisted on excising the passage from the film | | nhân viên kiểm duyệt khăng khăng đòi cắt bỏ đoạn này khỏi bộ phim |
/ek'saiz/
danh từ
thuế hàng hoá, thuế môn bài
sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài
ngoại động từ
đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài
bắt trả quá mức
ngoại động từ
cắt, cắt xén (đoạn sách...)
(sinh vật học); (y học) cắt bớt, cắt lọc
|
|