Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fame




fame
[feim]
danh từ
tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
to achieve fame and fortune
được cả danh lẫn lợi
the young musician rose quickly to fame
người nhạc sĩ trẻ đã nhanh chóng nổi tiếng
house of ill fame
nhà chứa, nhà thổ


/feim/

danh từ
tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi
to win fame nổi tiếng, lừng danh
tiếng đồn !house of ill fame
nhà chứa, nhà thổ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fame"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.