final
f\final
['fainl]
tính từ
 cuối cùng
 final victory
 thắng lợi cuối cùng
 the final chapter of a book
 chương cuối của cuốn sách
 quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa
 the judge's ruling is final
 sự quyết định của quan toà là chung cuộc (không thay đổi được nữa)
 I'm not coming, and that's final
 tôi sẽ không đến, và đó là điều dứt khoát
 (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích
 final cause
 mục đích, cứu cánh
 the last/final straw
 sự kiện sau cùng trong một chuỗi sự kiện, và làm cho tình huống xấu thêm
danh từ
 (thể thao) cuộc đấu chung kết; trận chung kết
 the tennis finals
 các cuộc đấu chung kết quần vợt
 the Cup Final
 trận chung kết cúp vô địch
 kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp
 to sit/take one's finals
 đi/dự thi tốt nghiệp
 the law final (s)
 kỳ thi tốt nghiệp luật học
 (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày
 (âm nhạc) âm gốc (trong một bản nhạc)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co