Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gent




gent
[dʒent]
danh từ
(đùa cợt) người lịch sự quý phái, hoà hoa, phong nhã
this way, please, gents!
mời các ngài đi lối này ạ!


/dʤent/

danh từ
(viết tắt) của gentleman
nhuôi &, ngài
(đùa cợt) người tự cho mình là hào hoa phong nhã

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.