Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
elf



noun
(folklore) fairies that are somewhat mischievous
Syn:
hob, gremlin, pixie, pixy, brownie, imp
Topics:
folklore
Hypernyms:
fairy, faery, faerie, fay, sprite
Hyponyms:
leprechaun, sandman

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "elf"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.