Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pedestrian





pedestrian
[pi'destriən]
tính từ
thuộc hoặc dành cho người đi bộ
A pedestrian walkway
Một lối đi dành cho người đi bộ
chán ngắt; tẻ nhạt; không lý thú gì
Life in the suburbs can be pretty pedestrian
Cuộc sống ở ngoại ô khá tẻ nhạt
danh từ
người đi bộ; khách bộ hành
Two pedestrians and a cyclist were injured when the car skidded
Hai người đi bộ và một người đi xe đạp đã bị thương khi chiếc xe hơi trượt bánh
(thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ


/pi'destriən/

tính từ
bằng chân, bộ
(thuộc) đi bộ
nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì

danh từ
người đi bộ, khách bộ hành
(thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.