resident
r\resident
['rezidənt]
tính từ
 có nhà ở một nơi nào đó; cư trú
 the resident population
 dân cư thường trú (không phải khách vãng lai)
 to be resident abroad/ in the United States of America
 cư trú ở nước ngoài/ở Hoa Kỳ
 Stanley is our resident crossword fanatic
 Trong bọn chúng tôi, Stanley là kẻ thường xuyên mê trò đố chữ
danh từ
 người sinh sống hoặc có nhà ở một nơi nào đó (không phải khách viếng thăm)
 khách trọ, người ở qua đêm (trong khách sạn)
 thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)
 (động vật học) chim không di trú
 (y học) bác sĩ nội trú (như) resident physician

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co