subsidy
subsidy | ['sʌbsidi] |  | danh từ | |  | tiền do chính phủ chi ra để hỗ trợ một ngành công nghiệp, ủng hộ nghệ thuật, giữ cho giá cả không tăng lên; tiền trợ cấp | |  | food subsidies | | tiền trợ cấp lương thức (để trợ giá cho nông dân, nghĩa là bình ổn giá cả nông sản) | |  | to increase/reduce the level of subsidy | | tăng/giảm mức trợ cấp |
/'sʌbsidi/
danh từ
tiền cấp
tiền trợ cấp housing subsidy tiền trợ cấp nhà ở
|
|