(to agitate for / against something) tranh luận công khai hoặc vận động cho/chống cái gì
to agitate for tax reform
vận động cho cải cách thuế
to agitate against violation of human rights
vận động chống việc vi phạm nhân quyền
/'ædʤiteit/
ngoại động từ lay động, rung động, làm rung chuyển khích động, làm xúc động, làm bối rối I found him much agitated tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động) suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận to agitate a question in one's mind suy đi tính lại một vấn đề trong óc the question had been agitated many times before vấn đề đã được thảo luận nhiều lần trước đây agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì...)