Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vex




vex
[veks]
ngoại động từ
làm bực mình, làm phật ý; chọc tức, quấy rầy (nhất là bằng những chuyện nhỏ nhặt)
how vexing!
thật là bực quá!
his silly chatter would vex a saint
câu chuyện dài dòng ngu ngốc của nó đến thánh cũng phải bực mình
làm cho lo âu, làm cho đau buồn, làm đau khổ
(thơ ca); (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả)
vexed by storms
bị bão tố làm nổi sóng
a vexed question
vấn đề gây nhiều tranh cãi
the vexed question of who pays for the damage
vấn đề nan giải là ai phải bồi thường thiệt hại


/veks/

ngoại động từ
làm bực, làm phật ý
how vexing! thật là bực quá!
(thơ ca); (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả)
vexed by storms bị bão tố làm nổi sóng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vex"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.