Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
able





able
['eibl]
tính từ
có năng lực; có tài; lành nghề
an able co-op manager
một chủ nhiệm hợp tác xã có năng lực
an able writer
một nhà văn có tài
an able worker
một công nhân lành nghề
the ablest/most able student in the class
sinh viên có khả năng nhất trong lớp
to be able to do something
có thể làm được việc gì; có đủ tư cách/thẩm quyền làm việc gì
the child is not yet able to write
đứa trẻ chưa biết viết
will you be able to come?
bạn có thể đến được không?
you're better able to do it than I (am)
bạn có thể làm việc đó tốt hơn tôi
hậu tố
có một tính cách nào đó
Fashionable
hợp thời trang
Comfortable
Thoải mái
Có thể, cần được
Eatable
Có thể ăn được
Perishable
Có thể bị diệt vong
Payable
Cần được thanh toán


/'eibl/

tính từ
có năng lực, có tài
an able co-op manager một chủ nhiệm hợp tác xã có năng lực
an able writer một nhà văn có tài
to be able to có thể
to be able to do something có thể làm được việc gì
(pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "able"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.