Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
adonis




adonis
[ə'dounis]
danh từ
(thần thoại,thần học) A-đô-nít (người yêu của thần Vệ nữ)
người thanh niên đẹp trai
(thực vật học) cỏ phúc thọ
(động vật học) bướm ađônít


/ə'dounis/

danh từ
(thần thoại,thần học) A-đô-nít (người yêu của thần Vệ nữ)
người thanh niên đẹp trai
(thực vật học) cỏ phúc thọ
(động vật học) bướm ađônít

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "adonis"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.