Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
apiece




apiece
[ə'pi:s]
phó từ
mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
to receive a gun apiece
lính mỗi người một súng
to cost 5d apiece
giá mỗi cái năm đồng


/ə'pi:s/

phó từ
mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
to receive a gun apiece lính mỗi người một súng
to cost 5đ apiece giá mỗi cái năm đồng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "apiece"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.