Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
apse




apse
[æps]
danh từ
chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung
(thiên văn học) (như) apsis


/æps/

danh từ
chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung
(thiên văn học) (như) apsis

Related search result for "apse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.