Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
auxiliary




auxiliary
[ɔ:g'ziljəri]
tính từ
phụ; bổ trợ
auxiliary troops
quân trợ chiến
auxiliary machinery
máy phụ
auxiliary verb
trợ động từ
an auxiliary nurse
y tá phụ
an auxiliary generator in case of power cuts
máy phát điện phụ phòng khi bị cúp điện
danh từ
người giúp đỡ; người phụ tá
(kỹ thuật) thiết bị phụ; máy phụ
(ngôn ngữ học) trợ động từ (cũng) auxiliary verb
(số nhiều) quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào)



(Tech) máy phụ; phụ, thêm, thứ yếu (tt)


bổ trợ, phụ

/ɔ:g'ziljəri/

tính từ
phụ, bổ trợ
auxiliary machinery máy phụ
auxiliary verb trợ động từ

danh từ
người giúp đỡ, người phụ tá
(ngôn ngữ học) trợ động từ
(số nhiều) quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào)
(kỹ thuật) thiết bị phụ, máy phụ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "auxiliary"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.